vinh quang

  1. gloire
    • Đầy vinh quang
      se couvrir de gloire
  2. glorieux
    • Cái chết vinh quang
      une mort glorieuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vinh quang"

vinh quang
Một vận động viên đứng trên bục nhận huy chương vàng trong vinh quang.